Trang chủ » Thuốc SNQN » Leracet 500mg
Chỉ định: Dùng đơn trị liệu trong điều trị các cơn co giật khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hoá thứ phát ở những bệnh nhân mới được chẩn đoán động kinh từ 16 tuổi trở lên
Dùng điều trị kết hợp trong các trường hợp sau:
Liều dùng:
*Đơn trị liệu: Người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi: liều thông thường từ 1000mg-3000mg/ngày.
*Đa trị liệu:
*Người suy thận:
| Mức độ suy thận | Độ thanh thải creatinin
(ml/phút/1,73 m2) |
Liều lượng và số lần dùng |
| Bình thường | > 80 | 500-1500mg x 2 lần/ngày |
| Nhẹ | 50-79 | 500-1000mg x 2 lần/ngày |
| Trung bình | 30-49 | 250-750 mg x 2 lần/ngày |
| Nặng | <30 | 250-500 mg x 2 lần/ngày |
| Bệnh thận giai đoạn cuối phải thẩm phân | – | 500 -1000mg x 1 lần/ngày |
*ĐIều chỉnh liều cho trẻ sơ sinh, trẻ em, thanh thiếu niên có cân nặng dưới 50kg bị suy giảm chức năng thận:
| Mức độ suy thận | Độ thanh thải creatinin
(ml/phút/1,73 m2) |
Liều lượng và số lần dùng | |
| Trẻ sơ sinh 1-6 tháng tuổi | Trẻ sơ sinh 6-23 tháng, trẻ em và thanh thiếu niên < 50kg | ||
| Bình thường | >80 | 7-21 mg/kg x 2 lần/ngày | 10-30 mg/kg x 2 lần/ngày |
| Nhẹ | 50-79 | 7-14 mg/kg x 2 lần/ngày | 10-20 mg/kg x 2 lần/ngày |
| Trung bình | 30-49 | 3,5-10,5 mg/kg x 2 lần/ngày | 5-15 mg/kg x 2 lần/ngày |
| Nặng | < 30 | 3,5-7 mg/kg x 2 lần/ngày | 5-10 mg/kg x 2 lần/ngày |
| Bệnh nhân giai đoạn cuối phải thẩm phân | – | 7-14 mg/kg x 1 lần/ngày | 10-20 mg/kg x 1 lần/ngày |
Chống chỉ định: Mẫn cảm với Levetiracetam, bất cứ dẫn chất pyrrolidon nào, hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Sử dụng thuốc cho Phụ nữ có thai và cho con bú: Không nên sử dụng thuốc cho PNCT và không nên cho con bú khi dùng Levetiracetam
Chỉ định: Dùng đơn trị liệu trong điều trị các cơn co giật khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hoá thứ phát ở những bệnh nhân mới được chẩn đoán động kinh từ 16 tuổi trở lên
Dùng điều trị kết hợp trong các trường hợp sau:
Liều dùng:
*Đơn trị liệu: Người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi: liều thông thường từ 1000mg-3000mg/ngày.
*Đa trị liệu:
*Người suy thận:
| Mức độ suy thận | Độ thanh thải creatinin
(ml/phút/1,73 m2) |
Liều lượng và số lần dùng |
| Bình thường | > 80 | 500-1500mg x 2 lần/ngày |
| Nhẹ | 50-79 | 500-1000mg x 2 lần/ngày |
| Trung bình | 30-49 | 250-750 mg x 2 lần/ngày |
| Nặng | <30 | 250-500 mg x 2 lần/ngày |
| Bệnh thận giai đoạn cuối phải thẩm phân | – | 500 -1000mg x 1 lần/ngày |
*ĐIều chỉnh liều cho trẻ sơ sinh, trẻ em, thanh thiếu niên có cân nặng dưới 50kg bị suy giảm chức năng thận:
| Mức độ suy thận | Độ thanh thải creatinin
(ml/phút/1,73 m2) |
Liều lượng và số lần dùng | |
| Trẻ sơ sinh 1-6 tháng tuổi | Trẻ sơ sinh 6-23 tháng, trẻ em và thanh thiếu niên < 50kg | ||
| Bình thường | >80 | 7-21 mg/kg x 2 lần/ngày | 10-30 mg/kg x 2 lần/ngày |
| Nhẹ | 50-79 | 7-14 mg/kg x 2 lần/ngày | 10-20 mg/kg x 2 lần/ngày |
| Trung bình | 30-49 | 3,5-10,5 mg/kg x 2 lần/ngày | 5-15 mg/kg x 2 lần/ngày |
| Nặng | < 30 | 3,5-7 mg/kg x 2 lần/ngày | 5-10 mg/kg x 2 lần/ngày |
| Bệnh nhân giai đoạn cuối phải thẩm phân | – | 7-14 mg/kg x 1 lần/ngày | 10-20 mg/kg x 1 lần/ngày |
Chống chỉ định: Mẫn cảm với Levetiracetam, bất cứ dẫn chất pyrrolidon nào, hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Sử dụng thuốc cho Phụ nữ có thai và cho con bú: Không nên sử dụng thuốc cho PNCT và không nên cho con bú khi dùng Levetiracetam