"Sức khỏe của bạn - Trách nhiệm của chúng tôi !""

Tài liệu lưu hành nội bộ. Thông tin cho cán bộ y tế.

Tên thuốc: Leracet 500mg

Giá thuốc: 0 đ

* Thông tin chi tiết:

Chỉ định: Dùng đơn trị liệu trong điều trị các cơn co giật khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hoá thứ phát ở những bệnh nhân mới được chẩn đoán động kinh từ 16 tuổi trở lên

Dùng điều trị kết hợp trong các trường hợp sau:

  • Điều trị các cơn co giật khởi phát cục bộ ở bệnh nhân động kinh từ 1 tháng tuổi trở lên
  • Điều trị động kinh rung giật cơ ở người lớn và trẻ vị thành niên từ 12 tuổi
  • Điều trị các cơn co cứng co giật toàn thể tiên phát ở người lớn và trẻ từ 12 tháng tuổi trở lên bị động kinh toàn thể nguyên phát (vô căn)

Liều dùng:

*Đơn trị liệu: Người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi: liều thông thường từ 1000mg-3000mg/ngày.

*Đa trị liệu:

  • Người lớn và trẻ vị thành niên (12-17 tuổi) nặng 50 kg hoặc hơn: 1000-3000mg/ngày
  • Trẻ sơ sinh (6-23 tháng), trẻ em (2-11 tuổi), trẻ vị thành niên (12-17) tuổi nặng dưới 50kg: 20-60mg/kg/ngày

*Người suy thận:

Mức độ suy thận Độ thanh thải creatinin

(ml/phút/1,73 m2)

Liều lượng và số lần dùng
Bình thường > 80 500-1500mg x 2 lần/ngày
Nhẹ 50-79 500-1000mg x 2 lần/ngày
Trung bình 30-49 250-750 mg x 2 lần/ngày
Nặng <30 250-500 mg x 2 lần/ngày
Bệnh thận giai đoạn cuối phải thẩm phân 500 -1000mg x 1 lần/ngày

*ĐIều chỉnh liều cho trẻ sơ sinh, trẻ em, thanh thiếu niên có cân nặng dưới 50kg bị suy giảm chức năng thận:

Mức độ suy thận Độ thanh thải creatinin 

(ml/phút/1,73 m2)

Liều lượng và số lần dùng
Trẻ sơ sinh 1-6 tháng tuổi Trẻ sơ sinh 6-23 tháng, trẻ em và thanh thiếu niên < 50kg
Bình thường >80 7-21 mg/kg x 2 lần/ngày 10-30 mg/kg x 2 lần/ngày
Nhẹ 50-79 7-14 mg/kg x 2 lần/ngày 10-20 mg/kg x 2 lần/ngày
Trung bình 30-49 3,5-10,5 mg/kg x 2 lần/ngày 5-15 mg/kg x 2 lần/ngày
Nặng < 30 3,5-7 mg/kg x 2 lần/ngày 5-10 mg/kg x 2 lần/ngày
Bệnh nhân giai đoạn cuối phải thẩm phân 7-14 mg/kg x 1 lần/ngày 10-20 mg/kg x 1 lần/ngày

Chống chỉ định: Mẫn cảm với Levetiracetam, bất cứ dẫn chất pyrrolidon nào, hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Sử dụng thuốc cho Phụ nữ có thai và cho con bú: Không nên sử dụng thuốc cho PNCT và không nên cho con bú khi dùng Levetiracetam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Hướng dẫn sử dụng:

Tên thuốc: Leracet 500mg

Giá thuốc: 0 đ

* Hướng dẫn sử dụng:

* Thông tin chi tiết:

Chỉ định: Dùng đơn trị liệu trong điều trị các cơn co giật khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hoá thứ phát ở những bệnh nhân mới được chẩn đoán động kinh từ 16 tuổi trở lên

Dùng điều trị kết hợp trong các trường hợp sau:

  • Điều trị các cơn co giật khởi phát cục bộ ở bệnh nhân động kinh từ 1 tháng tuổi trở lên
  • Điều trị động kinh rung giật cơ ở người lớn và trẻ vị thành niên từ 12 tuổi
  • Điều trị các cơn co cứng co giật toàn thể tiên phát ở người lớn và trẻ từ 12 tháng tuổi trở lên bị động kinh toàn thể nguyên phát (vô căn)

Liều dùng:

*Đơn trị liệu: Người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi: liều thông thường từ 1000mg-3000mg/ngày.

*Đa trị liệu:

  • Người lớn và trẻ vị thành niên (12-17 tuổi) nặng 50 kg hoặc hơn: 1000-3000mg/ngày
  • Trẻ sơ sinh (6-23 tháng), trẻ em (2-11 tuổi), trẻ vị thành niên (12-17) tuổi nặng dưới 50kg: 20-60mg/kg/ngày

*Người suy thận:

Mức độ suy thận Độ thanh thải creatinin

(ml/phút/1,73 m2)

Liều lượng và số lần dùng
Bình thường > 80 500-1500mg x 2 lần/ngày
Nhẹ 50-79 500-1000mg x 2 lần/ngày
Trung bình 30-49 250-750 mg x 2 lần/ngày
Nặng <30 250-500 mg x 2 lần/ngày
Bệnh thận giai đoạn cuối phải thẩm phân 500 -1000mg x 1 lần/ngày

*ĐIều chỉnh liều cho trẻ sơ sinh, trẻ em, thanh thiếu niên có cân nặng dưới 50kg bị suy giảm chức năng thận:

Mức độ suy thận Độ thanh thải creatinin 

(ml/phút/1,73 m2)

Liều lượng và số lần dùng
Trẻ sơ sinh 1-6 tháng tuổi Trẻ sơ sinh 6-23 tháng, trẻ em và thanh thiếu niên < 50kg
Bình thường >80 7-21 mg/kg x 2 lần/ngày 10-30 mg/kg x 2 lần/ngày
Nhẹ 50-79 7-14 mg/kg x 2 lần/ngày 10-20 mg/kg x 2 lần/ngày
Trung bình 30-49 3,5-10,5 mg/kg x 2 lần/ngày 5-15 mg/kg x 2 lần/ngày
Nặng < 30 3,5-7 mg/kg x 2 lần/ngày 5-10 mg/kg x 2 lần/ngày
Bệnh nhân giai đoạn cuối phải thẩm phân 7-14 mg/kg x 1 lần/ngày 10-20 mg/kg x 1 lần/ngày

Chống chỉ định: Mẫn cảm với Levetiracetam, bất cứ dẫn chất pyrrolidon nào, hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Sử dụng thuốc cho Phụ nữ có thai và cho con bú: Không nên sử dụng thuốc cho PNCT và không nên cho con bú khi dùng Levetiracetam